- Hướng tài sản:
- Vị trí tài sản:
-
Tình trạng pháp lý:
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh Thủ Đức (VietinBank CN Thủ Đức) – Địa chỉ: 993 Kha Vạn Cân, Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh thông báo về việc lựa chọn Tổ chức đấu giá tài sản, và tiêu chí lựa chọn như sau:
1. Tên, địa chỉ của người có tài sản đấu giá:
- Người có tài sản: VietinBank CN Thủ Đức
- Địa chỉ: 993 Kha Vạn Cân, Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh
2. Thông tin tài sản bán đấu giá: Tài sản hiện đang thế chấp đảm bảo khoản vay cho Công Ty TNHH MTV Thủy Sản Thuận Phát Bạc Liêu; Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Nét Việt; Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Quốc Tế Toàn Thắng; Công Ty TNHH Sản Xuất Thủy Sản Nam Thịnh Phát; Công ty TNHH TM DV XNK Misachi và Ông Trương Quốc Chánh, Bà Phạm Thị Thanh Huyền chi tiết như sau:
2.1. Tài sản 01:
- Thửa đất số: 615; Tờ bản đồ số: 01 (Theo tài liệu năm 2005);
- Địa chỉ: 911 Tỉnh lộ 10, Khu phố 1, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP.HCM (nay là Phường An Lạc, TP.HCM)
- Diện tích: 237,0 m2; (Hai trăm ba mươi bảy mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
Ghi chú:
- Phân chiết từ thửa 831, tờ bản đố số 09(TL02/CT-UB); thửa 132,tờ 01 (Tài liệu năm 2005)
- Cấp theo Quyết định số 6757/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2007 của UBND quận.
- Bản đồ hiện trạng vị trí số 69/ĐĐBĐ/07 do Công ty Cổ Phần Tư Vấn và Kinh Doanh Địa Ốc Sài Gòn lập, kiểm định ngày 09 tháng 08 năm 2007
- Hiện trạng: tài sản trên đất có nhà cấp 4, diện tích tạm ước tính khoảng 40 m2
- Giấy tờ chứng minh QSH/QSD tài sản: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số AL157526, số vào sổ cấp GCN quyền sử dụng đất: H00032/BÌNH TRỊ ĐÔNG B do UBND quận Bình Tân, TP.HCM cấp ngày 06/03/2008; cập nhật chuyển nhượng cho bà Phạm Thị Thanh Huyền ngày 11/08/2023
- Chất lượng: Bình thường (Đất tiếp giáp thửa 132; Tờ bản đồ số: 01)
2.2. Tài sản 02:
- Thửa đất số: 132; Tờ bản đồ số: 01;
- Địa chỉ: 911 Tỉnh lộ 10, Khu phố 1, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP.HCM (nay là Phường An Lạc, TP.HCM)
- Diện tích: 464,3 m2 (Bằng chữ: Bốn trăm sáu mươi bốn phẩy ba mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất
- Nhà ở:
+ Loại nhà ở: Nhà ở riêng lẻ
+ Diện tích xây dựng: 102,7 m2
+ Diện tích sàn: 155,6 m2
+ Hình thức ở hữu: Sở hữu riêng
+ Cấp (Hạng): Cấp 4
Ghi chú:
- Diện tích đất trong phạm vi quy hoạch không được công nhận 54,6 m2
- Diện tích nhà trong phạm vi quy hoạch không được công nhận 54,6 m2
- Phần chi tiết xem bản vẽ sơ đồ nhà đất ký hiệu số 56/2017 do Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Anh Đức lập ngày 08/08/2017 và kiểm tra nội nghiệp ngày 10/08/2017.
- Giấy chứng nhận này thay thế giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số H00477/2007/Bình Trị Đông B ngày 08/11/2007 và giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số 10QSDĐ/UB-BTĐông B ngày 21/05/2004 do UBND quận Bình Tân cấp
- Cấp theo Quyết định số 5284/QĐ-UBND ngày 27/07/2017 do UBND quận Bình Tân cấp
- Hiện trạng: tài sản trên đất có nhà cấp 4, diện tích tạm ước tính khoảng 80 m2
- Giấy tờ chứng minh QSH/QSD tài sản: Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CI 770554 số vào sổ cấp GCN: CS 15820 do Sở Tài nguyên và Môi trường TP.HCM cấp ngày 15/08/2017; cập nhật chuyển nhượng cho bà Phạm Thị Thanh Huyền ngày 11/08/2023
3. Giá khởi điểm bán đấu giá:
- Giá khởi điểm: 76.038.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy mươi sáu tỷ không trăm ba mươi tám triệu đồng).
- Giá không bao gồm lệ phí trước bạ, chi phí công chứng, các chi phí khác liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản (nếu có).
- Lệ phí trước bạ và các chi phí làm thủ tục chuyển quyền sở hữu, sử dụng và các loại thuế phí khác theo quy định của Pháp luật (nếu có) do người mua chịu.
- Tài sản bán theo nguyên trạng, các lô đất liền kề giáp thửa.
4. Tiêu chí lựa chọn (theo thông tư 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024):
|
TT |
Tiêu chí |
|
1 |
Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
2 |
Nhóm tiêu chí về cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
|
3 |
Nhóm tiêu chí về phương án đấu giá khả thi, hiệu quả |
|
4 |
Nhóm tiêu chí về năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức đấu giá tài sản |
|
5 |
Nhóm tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
5. Thời gian nộp hồ sơ:
Trong vòng 04 (bốn) ngày làm việc kể từ ngày đăng thông tin công khai trên website của VietinBank và website đấu giá chuyên ngành (http://dgts.moj.gov.vn).
6. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá:
- Phòng Tổ chức Tổng hợp - VietinBank CN Thủ Đức
- Địa chỉ: 993 Kha Vạn Cân, Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh
7. Một số nội dung khác
- Người đến nộp hồ sơ phải mang theo Giấy giới thiệu và CCCD/CMND.
- Hồ sơ đăng ký tham gia được đóng gói tập và lập thành 01 bộ gồm:
+ Hồ sơ pháp lý Doanh nghiệp (bản sao chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập);
+ Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả;
+ Hồ sơ năng lực của đơn vị;
+ Bảng báo giá thù lao dịch vụ đấu giá và chi phí đấu giá tài sản.
- Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn sẽ có văn bản thông báo bằng văn bản. Những đơn vị không lựa chọn sẽ không được thông báo và hoàn trả hồ sơ đã đăng ký.
PHỤ LỤC
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
(kèm theo Thông tư 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19,0 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10,0 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5,0 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3,0 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 1 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1,0 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16,0 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2,0 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4,0 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4,0 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2,0 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2,0 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4,0 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57,0 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12,0 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13,0 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14,0 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15,0 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4,0 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5,0 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6,0 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7,0 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4,0 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5,0 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6,0 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7,0 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3,0 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 5 năm |
4,0 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 5 năm đến dưới 10 năm |
5,0 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6,0 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7,0 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
6.1 |
1 đấu giá viên |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 2 đến dưới 5 đấu giá viên |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 5 đấu giá viên trở lên |
4,0 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản. Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh. Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/1/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 4/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
|
7.1 |
Dưới 5 năm |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 5 năm đến dưới 10 năm |
3,0 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4,0 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên |
3,0 |
|
8.2 |
Có từ 1 đến 3 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên |
4,0 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 5 năm trở lên |
5,0 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3,0 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4,0 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
8,0 |
|
1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá |
VietinBank chấm điểm tối đa 2đ |
|
2. |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản và tổ chức đấu giá thành ít nhất 2 tài sản với VietinBank |
VietinBank chấm điểm tối đa 2đ |
|
3. |
Trụ sở chính/chi nhánh của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản cùng khu vực với tài sản đấu giá |
VietinBank chấm điểm tối đa 2đ |
|
4. |
Chi phí tổ chức đấu giá tài sản cạnh tranh |
VietinBank chấm điểm tối đa 2đ |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
Phòng Tổ chức Tổng hợp - VietinBank CN Thủ Đức
- Địa chỉ: 993 Kha Vạn Cân, Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh
- Anh Kỳ -SĐT: 0903 810 799; Email: Kybq@vietinbank.vn
- Anh Quốc - SĐT: 0908 033 662; Email: Quoctp@vietinbank.vn;
(*)
-
VietinBank AMC thông báo xử lýNgày đăng tin: 21-07-2026 -
VietinBank AMC thông báo xử lýNgày đăng tin: 20-07-2026 -
VietinBank AMC thông báo xử lýNgày đăng tin: 15-07-2026 -
VietinBank AMC thông báo xử lýNgày đăng tin: 15-07-2026 -
VietinBank AMC thông báo xử lýNgày đăng tin: 15-07-2026