- Hướng tài sản:
- Vị trí tài sản:
-
Tình trạng pháp lý:
Thực hiện triển khai xử lý khoản nợ, Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TPHCM (VietinBank CN10 TP.HCM) thông báo bán tài sản để thu hồi nợ vay, cụ thể như sau:
Thông tin về các tài sản cần xử lý:
1. TSBĐ 1:
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ) tại thửa đất số 96, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 96
- Tờ bản đồ số: 31
- Địa chỉ: xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM)
- Diện tích: 1739,7 m2, (bằng chữ: Một nghìn bảy trăm ba mươi chín phẩy bảy mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở nông thôn: 495 m2; đất trồng cây lâu năm: 1244,7 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2046
- Nguồn gốc sử dụng: Được tặng cho đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận (GCN) QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CK955027, số vào sổ cấp GCN: CS02493, do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 09/03/2018.
2. TSBĐ 2:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 97, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 97
- Tờ bản đồ số: 31
- Địa chỉ: xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM)
- Diện tích: 3773,1 m2, (bằng chữ: Ba nghìn bảy trăm bảy mươi ba phẩy một mét vuông)
- Hình thức sử dụng: riêng: 3773,1 m2; chung: 0 m2
- Mục đích sử dụng: Đất chuyên trồng lúa nước
- Thời hạn sử dụng: 2066
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BĐ555632, số vào sổ cấp GCN: CH00456, do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 24/02/2011.
3. TSBĐ 3:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 102, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 102
- Tờ bản đồ số: 31
- Địa chỉ: Xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM)
- Diện tích: 1812,6 m2, (bằng chữ: Một nghìn tám trăm mười hai phẩy sáu mét vuông)
- Hình thức sử dụng: sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác
- Thời hạn sử dụng: 01/07/2031
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DN985013, số vào sổ cấp GCN: CN07054, do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Huyện Củ Chi cấp ngày 26/06/2024;
4. TSBĐ 4:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 48, tờ bản đồ số 3, xã An Phú, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 48
- Tờ bản đồ số: 3
- Địa chỉ: xã An Phú, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM)
- Diện tích: 1661,1 m2, (Bằng chữ: Một nghìn sáu trăm sáu mươi mốt phẩy một mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm
- Thời hạn sử dụng: 01/07/2049
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DG 234111, số vào sổ cấp GCN: CS05153, do Sở Tài nguyên và Môi trường TPHCM cấp ngày 29/12/2022;
5. TSBĐ 5:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 548, tờ bản đồ số 3, xã An Phú, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 548
- Tờ bản đồ số: 3
- Địa chỉ: xã An Phú, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM)
- Diện tích: 200,0 m2, (Bằng chữ: Hai trăm mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DG 234112, số vào sổ cấp GCN: CS05154, do Sở Tài nguyên và Môi trường TPHCM cấp ngày 29/12/2022;
6. TSBĐ 6:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20, xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã Nhuận Đức, TP.HCM).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 143
- Tờ bản đồ số: 20
- Địa chỉ: Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã Nhuận Đức, TP.HCM)
- Diện tích: 490 m2, (bằng chữ: Bốn trăm chín mươi mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 300 m2; đất trồng cây lâu năm: 164 m2, đất trồng cây hàng năm khác 26 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2046, đất trồng cây hàng năm khác: 2066
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 260 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 190 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất 40 m2.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CE 932529, số vào sổ cấp GCN: CS04464, do Sở Tài nguyên và Môi trường TPHCM cấp ngày 22/02/2017;
7. TSBĐ 7:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 209, tờ bản đồ số 84, xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 209
- Tờ bản đồ số: 84
- Địa chỉ: xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM)
- Diện tích: 1564,7 m2, (Bằng chữ: Một nghìn năm trăm sáu mươi bốn phẩy bảy mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 118 m2; đất trồng lúa: 80,7 m2; đất trồng cây lâu năm: 1366 m2,
- Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng lúa: 2067, đất trồng cây lâu năm: 2045
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CL 721210, số vào sổ cấp GCN: CH05484, do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 14/06/2018;
8. TSBĐ 8:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 580, tờ bản đồ số 49, xã An Phú, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 580
- Tờ bản đồ số: 49
- Địa chỉ: xã An Phú, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM)
- Diện tích: 310,2 m2, (Bằng chữ: Ba trăm mười phẩy hai mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 264,2 m2; đất trồng cây lâu năm: 46 m2,
- Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 04/07/2065
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 264,2 m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 46 m2.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CS 367530, số vào sổ cấp GCN: CH04193, do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2019;
9. TSBĐ 9:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 48, tờ bản đồ số 14, xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã Nhuận Đức, TP.HCM).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 48
- Tờ bản đồ số: 14
- Địa chỉ: Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã Nhuận Đức, TP.HCM)
- Diện tích: 869 m2, (bằng chữ: Tám trăm sáu mươi chín mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 831,1 m2; đất trồng cây lâu năm: 37,9 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2058,
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 97 m2, Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 772 m2.
- Ghi chú: GCN này tách từ GCN số CH02011 do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 21/06/2012.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CK447186, số vào sổ cấp GCN: CH05608, do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2017;
10. TSBĐ 10:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại Thửa đất số 803, tờ bản đồ số 5, Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 803
- Tờ bản đồ số: 5
- Địa chỉ: Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh)
- Diện tích: 147 m2, (bằng chữ: Một trăm bốn mươi bảy mét vuông)
- Hình thức sử dụng: riêng 147 m2, chung không m2
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố BI 883959, số vào sổ cấp GCN: CH01278, do UBND Thành phố Tân An cấp ngày 14/03/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
11. TSBĐ 11:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại Thửa đất số 804, tờ bản đồ số 5, Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 804
- Tờ bản đồ số: 5
- Địa chỉ: Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh)
- Diện tích: 150 m2, (bằng chữ: Một trăm năm mươi mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Ghi chú: Trong đó, diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ là: 2,7m2.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DE 049085, số vào sổ cấp GCN: CS07773, do Sở Tài nguyên và Môi Trường Tỉnh Long An cấp ngày 12/04/2022, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
12. TSBĐ 12:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại Thửa đất số 1450, tờ bản đồ số 5, Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 1450
- Tờ bản đồ số: 5
- Địa chỉ: Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh)
- Diện tích: 117 m2, (bằng chữ: Một trăm mười bảy mét vuông)
- Hình thức sử dụng: riêng 117 m2, chung không m2
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883958, số vào sổ cấp GCN: CH01279, do UBND Thành phố Tân An cấp ngày 14/03/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
13. TSBĐ 13:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại Thửa đất số 1451, tờ bản đồ số 5, Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 1451
- Tờ bản đồ số: 5
- Địa chỉ: Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh)
- Diện tích: 114 m2, (bằng chữ: Một trăm mười bốn mét vuông)
- Hình thức sử dụng: riêng 114 m2, chung không m2
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883931, số vào sổ cấp GCN: CH01280, do UBND Thành phố Tân An cấp ngày 14/03/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
14. TSBĐ 14:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại Thửa đất số 1452, tờ bản đồ số 5, Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 1452
- Tờ bản đồ số: 5
- Địa chỉ: Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh)
- Diện tích: 116 m2, (bằng chữ: Một trăm mười sáu mét vuông)
- Hình thức sử dụng: riêng 116 m2, chung không m2
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883930, số vào sổ cấp GCN: CH01281, do UBND Thành phố Tân An cấp ngày 14/03/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
15. TSBĐ 15:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại Thửa đất số 1295, tờ bản đồ số 5, Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 1295
- Tờ bản đồ số: 5
- Địa chỉ: Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh)
- Diện tích: 115 m2, (bằng chữ: Một trăm mười lăm mét vuông)
- Hình thức sử dụng: riêng 115 m2, chung không m2
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BK 522395, số vào sổ cấp GCN: CH02307, do UBND Thành phố Tân An cấp ngày 28/05/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
16. TSBĐ 16:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐtại Thửa đất số 1297, tờ bản đồ số 5, Xã Bình Tâm, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 1297
- Tờ bản đồ số: 5
- Địa chỉ thửa đất: Xã Bình Tâm, Thị Xã Tân An, Tỉnh Long An (Nay là Xã Tân An, Tây Ninh)
- Diện tích: 358 m2, (bằng chữ: Ba trăm năm mươi tám mét vuông)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: 358 m2
+ Sử dụng chung: không m2
- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn (ONT)
- Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Ghi chú: Trong đó diện tích lộ giới là: 8m2
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN Quyền sử dụng đất số AM 404309, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: H02505, do UBND Thị Xã Tân An cấp ngày 20/03/2008 cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
17. TSBĐ 17:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 681, tờ bản đồ số 17, địa chỉ: Xã Trung Lập Hạ, Huyện Củ Chi, TP Hồ Chí Minh
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 681, tờ bản đồ số: 17
- Địa chỉ: Xã Trung Lập Hạ, Huyện Củ Chi, TP Hồ Chí Minh (Nay là Xã Nhuận Đức, TP.HCM)
- Diện tích: 131,4 m2 (Bằng chữ: Một trăm ba mươi mốt phẩy bốn mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
- Mục đích sử dụng: Đất ở 126,1 m2, đất trồng cây hàng năm khác 5,3 m2
- Thời gian sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: 15/10/2070
- Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 126,1m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 5,3 m2
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CM 641879, số vào sổ cấp GCN: CH05959 do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 19/03/2019.
18. TSBĐ 18:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 488, tờ bản đồ số 49, địa chỉ: Xã Đá Bạc, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Nghĩa Thành, TP.HCM).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 488
- Tờ bản đồ số: 49
- Địa chỉ: xã Đá Bạc, Huyện Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Nghĩa Thành, TP.HCM)
- Diện tích: 4622 m2, (bằng chữ: Bốn ngàn sáu trăm hai mươi hai mét vuông)
- Hình thức sử dụng: riêng: 4622 m2, chung Không
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn 150 m2; Đất trồng cây lâu năm 4472 m2
- Thời hạn sử dụng: lâu dài (ONT), đến năm 2043 (CLN)
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận quyền sử dụng đất do chuyển nhượng quyền sử dụng đất
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BD 060307, số vào sổ cấp GCN: CH00954, do UBND Huyện Châu Đức cấp ngày 15/10/2010.
19. TSBĐ 19:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 330, tờ bản đồ số 49, địa chỉ: Xã Đá Bạc, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Nghĩa Thành, TP.HCM).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 330
- Tờ bản đồ số: 49
- Địa chỉ: xã Đá Bạc, Huyện Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Nghĩa Thành, TP.HCM)
- Diện tích: 2278 m2, (bằng chữ: Hai ngàn hai trăm bảy mươi tám mét vuông)
- Hình thức sử dụng: riêng: 2278 m2, chung Không
- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm
- Thời hạn sử dụng: đến năm 2043
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BD 965563, số vào sổ cấp GCN: CH01333, do UBND Huyện Châu Đức cấp ngày 19/01/2011.
20. TSBĐ 20:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 133, tờ bản đồ số 56, địa chỉ: Xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Kim Long, TP.HCM).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 133
- Tờ bản đồ số: 56
- Địa chỉ: xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Kim Long, TP.HCM)
- Diện tích: 5544,8 m2, (bằng chữ: Năm nghìn năm trăm bốn mươi bốn phẩy tám mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2; đất trồng cây lâu năm 5.244,8 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở: lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: đến năm 2043
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300m2; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 5.244,8 m2.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 710847, số vào sổ cấp GCN: CS09220, do Sở Tài Nguyên và Môi trường Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp ngày 08/12/2022.
21. TSBĐ 21:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 232, tờ bản đồ số 56, địa chỉ: Xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Kim Long, TP.HCM).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 232
- Tờ bản đồ số: 56
- Địa chỉ: xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Kim Long, TP.HCM)
- Diện tích: 323,4 m2, (bằng chữ: Ba trăm hai mươi ba phẩy bốn mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm
- Thời hạn sử dụng: đến ngày 01/07/2064
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 084968, số vào sổ cấp GCN: CH10127, do UBND Huyện Châu Đức cấp ngày 27/12/2023.
22. TSBĐ 22:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 818, tờ bản đồ số 22, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, TPHCM
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 818
- Tờ bản đồ số: 22
- Địa chỉ thửa đất: Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM)
- Diện tích: 2500,4 m2, (bằng chữ: Hai năm không không phẩy bốn mét vuông)
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: 2500,4 m2,
+ Sử dụng chung: không m2
- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn 223 m2, đất trồng cây hàng năm khác 2277,4 m2
- Thời hạn sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài, đất trồng cây hàng năm khác: 2065
- Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận quyền sử dụng đất do thừa kế quyền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN Quyền sử dụng đất số AP 816673, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: H00661/01, do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2009.
23. TSBĐ 23:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 252, tờ bản đồ số 148; Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 252
- Tờ bản đồ số: 148
- Địa chỉ: Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Ngãi Giao, TP.HCM)
- Diện tích: 2.161,9 m2, (Bằng chữ: Hai nghìn một trăm sáu mươi mốt phẩy chín mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác
- Thời hạn sử dụng: 15/10/2063
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 087170, số vào sổ cấp GCN: CS12488, do Văn phòng đăng ký đất đai Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp ngày 14/06/2023.
24. TSBĐ 24:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 3, tờ bản đồ số 127; Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 3
- Tờ bản đồ số: 127
- Địa chỉ: Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Ngãi Giao, TP.HCM)
- Diện tích: 595,3 m2, (Bằng chữ: Năm trăm chín mươi lăm phẩy ba mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm
- Thời hạn sử dụng: đến năm 2043
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố DL 087169, số vào sổ cấp GCN: CS12489, do Văn phòng đăng ký đất đai Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp ngày 14/06/2023.
25. TSBĐ 25:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 9, tờ bản đồ số 126; Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 9
- Tờ bản đồ số: 126
- Địa chỉ: Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Ngãi Giao, TP.HCM)
- Diện tích: 2.164,5 m2, (Bằng chữ: Hai nghìn một trăm sáu mươi bốn phẩy năm mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2, Đất trồng cây lâu năm 1.864,5 m2
- Thời hạn sử dụng: đất ở: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm: đến năm 2043
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 1.864,5 m2.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 423835, số vào sổ cấp GCN: CS12535, do Văn phòng đăng ký đất đai Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp ngày 26/07/2023.
26. TSBĐ 26:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 69, tờ bản đồ số 54, địa chỉ: xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 69
- Tờ bản đồ số: 54
- Địa chỉ: Xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Kim Long, TP.HCM)
- Diện tích: 15.956,5 m2, (bằng chữ: Mười lăm nghìn chín trăm năm mươi sáu phẩy năm mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở: 300 m2; đất trồng cây lâu năm: 15.656,5 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: đến năm 2043
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 15.656,5 m2.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 968265, số vào sổ cấp GCN: CS09140 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp ngày 14/11/2022.
27. TSBĐ 27:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 12, tờ bản đồ số 42, địa chỉ: Xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Kim Long, TP.HCM).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 12
- Tờ bản đồ số: 42
- Địa chỉ: xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Kim Long, TP.HCM)
- Diện tích: 14618 m2, (bằng chữ: Mười bốn ngàn sáu trăm mười tám mét vuông)
- Hình thức sử dụng: riêng 14618 m2, chung Không
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn (200 m2), Đất trồng cây lâu năm (14418 m2)
- Thời hạn sử dụng: lâu dài (ONT), 2043 (CLN)
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BB568078, số vào sổ cấp GCN: CH00187, do UBND Huyện Châu Đức cấp ngày 21/05/2010.
28. TSBĐ 28:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 42, tờ bản đồ số 9 (BĐKTS), xã An Phú, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 42
- Tờ bản đồ số: 9 (BĐKTS)
- Địa chỉ: xã An Phú, Huyện Củ Chi, Tp Hồ Chí Minh (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM)
- Diện tích: 6686,9 (có 60 m2 đất ở) m2,
Bằng chữ: Sáu sáu tám sáu phẩy chín (sáu không mét vuông đất ở) mét vuông
- Hình thức sử dụng:
+ Sử dụng riêng: 6686,9 m2
+ Sử dụng chung: Không m2
- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn: 60 m2; đất trồng cây lâu năm: 6626,9 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2048
- Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận quyền sử dụng đất do chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN Quyền sử dụng đất số AL 169130, số vào sổ cấp GCN: H00590/02, do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 17/12/2007.
29. TSBĐ 29:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 243 tờ bản đồ số 49, địa chỉ Xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 243 ; Tờ bản đồ số: 49;
- Địa chỉ: Xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (Nay là Xã Kim Long, TP.HCM).
- Diện tích: 1.629,2 m2, (Bằng chữ: Một nghìn sáu trăm hai mươi chín phẩy hai mét vuông).
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất trồng lúa nước còn lại
- Thời hạn sử dụng: Đến năm 2033
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DD 174347, số vào sổ cấp GCN CS08048 do Sở Tài Nguyên Và Môi Trường Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 16/03/2022.
30. TSBĐ 30:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 244 tờ bản đồ số 49, địa chỉ Xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 244 ; Tờ bản đồ số: 49;
- Địa chỉ: Xã Bàu Chinh, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (Nay là Xã Kim Long, TP.HCM).
- Diện tích: 6.342,7 m2, (Bằng chữ: Sáu nghìn ba trăm bốn mươi hai phẩy bảy mét vuông).
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở 50m2, đất trồng cây lâu năm 6.292,7 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 50m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 6.292,7m2.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DE 919781, số vào sổ cấp GCN CS08360 do Sở Tài Nguyên Và Môi Trường Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 21/6/2022.
31. TSBĐ 31:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 26,31,29,24 cùng tờ bản đồ 64; địa chỉ Xã Bình Ba, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 26,31,29,24 ; Tờ bản đồ số: 64;
- Địa chỉ thửa đất: Xã Bình Ba, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Ngãi Giao, TP.HCM).
- Diện tích: 9245,5 m2, (Bằng chữ: Chín nghìn hai tram bốn mươi lăm phẩy năm mét vuông).
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác: 2646,9 m2; Đất trồng cây lâu năm: 6598,6 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác: Đến năm 2063; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 504425, số vào sổ cấp GCN CS04864 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp ngày 24/10/2022.
32. TSBĐ 32:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 32 cùng tờ bản đồ 64; địa chỉ Xã Bình Ba, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 32 ; Tờ bản đồ số: 64;
- Địa chỉ: Xã Bình Ba, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Ngãi Giao, TP.HCM).
- Diện tích: 969,4 m2, (Bằng chữ: Chín trăm sáu mươi chín phẩy bốn mét vuông).
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở nông thôn: 300 m2; Đất trồng lúa nước còn lại: 669,4m2;
- Thời hạn sử dụng: Đất ở nông thôn: Lâu dài; Đất trồng lúa nước còn lại: Đến ngày 15/10/2063;
- Nguồn gốc sử dụng Nhận chuyển nhượng.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 749005, số vào sổ cấp GCN CS04893 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp ngày 07/11/2022.
33. TSBĐ 33:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 644; tờ bản đồ số 45, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, TPHCM
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 644, tờ bản đồ số: 45
- Địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, TPHCM (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM).
- Diện tích: 2090 m2 (Bằng chữ: Hai nghìn không trăm chín mươi mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 300 m2; Đất trồng cây lâu năm: 1790 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2053
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố phát hành CP603221, số vào sổ cấp GCN: CH07579 do Ủy ban nhân dân Huyện Củ Chi cấp ngày 08/01/2020.
34. TSBĐ 34:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 46; tờ bản đồ số 45, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, TPHCM
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 46, tờ bản đồ số: 45
- Địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, TPHCM (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM).
- Diện tích: 7140,3 m2 (Bằng chữ: Bảy nghìn một trăm bốn mươi phẩy ba mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm
- Thời hạn sử dụng: năm 2067
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành CE127789, số vào sổ cấp GCN: CH04647 do Ủy ban nhân dân Huyện Củ Chi cấp ngày 30/11/2016.
35. TSBĐ 35:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 91; tờ bản đồ số C3, địa chỉ: Ấp Mỹ Lộc, Xã Thạnh Mỹ, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 91, tờ bản đồ số: C3
- Địa chỉ: Ấp Mỹ Lộc, Xã Thạnh Mỹ, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang (Nay là Xã Tân Phước 1, Tỉnh Đồng Tháp).
- Diện tích: 2431,0 m2 (Bằng chữ: Hai nghìn bốn trăm ba mươi mốt phẩy không mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 1931,1 m2; Đất trồng cây hàng năm khác: 499,9 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: Đến ngày 14/10/2069
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 1931,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất: 499,9 m2
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành DK894557, số vào sổ cấp GCN: CS01932 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Tiền Giang cấp ngày 27/03/2023.
36. TSBĐ 36:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 89; tờ bản đồ số C3, địa chỉ: Ấp Mỹ Lộc, Xã Thạnh Mỹ, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 89, tờ bản đồ số: C3
- Địa chỉ: Ấp Mỹ Lộc, Xã Thạnh Mỹ, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang (Nay là Xã Tân Phước 1, Tỉnh Đồng Tháp).
- Diện tích: 9232,5 m2 (Bằng chữ: Chín nghìn hai trăm ba mươi hai phẩy năm mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 8998,2 m2; Đất trồng cây hàng năm khác: 234,3 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: Đến ngày 14/10/2068
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 8998,2 m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất: 234,3 m2.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành DK894556, số vào sổ cấp GCN: CS01931 do Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tỉnh Tiền Giang cấp ngày 27/03/2023.
37. TSBĐ 37:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 527, tờ bản đồ số 25, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, TPHCM
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 527, tờ bản đồ số: 25
- Địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, TPHCM (Nay là Xã An Nhơn Tây, TP.HCM).
- Diện tích: 431,9 m2 (Bằng chữ: Bốn trăm ba mươi mốt phẩy chín mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 383,1 m2; Đất trồng cây lâu năm: 48,8 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2054
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 383,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 48,8 m2
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố phát hành CO591144, số vào sổ cấp GCN: CH06832 do Ủy ban nhân dân Huyện Củ Chi cấp ngày 16/07/2019.
38. TSBĐ 38:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 201, tờ bản đồ 42; địa chỉ Phường An Phú, Thị Xã Tịnh Biên, Tỉnh An Giang
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 201 ; Tờ bản đồ số: 42;
- Địa chỉ: Phường An Phú, Thị Xã Tịnh Biên, Tỉnh An Giang (Nay là Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang).
- Diện tích: 7611,0 m2, (Bằng chữ: Bảy nghìn sáu trăm mười một mét vuông).
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng : Đất trồng cây lâu năm
- Thời hạn sử dụng : Đến ngày 11/07/2046
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 712185, số vào sổ cấp GCN CN07488 do Văn phòng đăng ký đất đai chi nhánh Tịnh Biên cấp ngày 20/05/2024.
39. TSBĐ 39:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 202, tờ bản đồ 42; địa chỉ Phường An Phú, Thị Xã Tịnh Biên, Tỉnh An Giang
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 202 ; Tờ bản đồ số: 42;
- Địa chỉ: Phường An Phú, Thị Xã Tịnh Biên, Tỉnh An Giang (Nay là Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang).
- Diện tích: 200,0 m2, (Bằng chữ: Hai trăm mét vuông).
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng : Đất ở tại đô thị
- Thời hạn sử dụng : Lâu dài
- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 712184, số vào sổ cấp GCN CN07487 do Văn phòng đăng ký đất đai chi nhánh Tịnh Biên cấp ngày 20/05/2024.
40. TSBĐ 40:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 105; địa chỉ Xã Suối Rao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Xuân Sơn, TP.HCM).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 32 ; Tờ bản đồ số: 105;
- Địa chỉ: Xã Suối Rao, huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Xuân Sơn, TP.HCM).
- Diện tích: 3.136,9 m2, (Bằng chữ: Ba ngàn một trăm ba mươi sáu phẩy chín mét vuông).
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2; đất trồng cây hàng năm khác 2.836,9 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở : Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác. Đến ngày 15/10/2063.
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2 ; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 2.836,9 m2
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 353587, số vào sổ cấp GCN CS06720 do Sở Tài Nguyên Và Môi Trường Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 16/09/2022.
41. TSBĐ 41:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 6, tờ bản đồ 105; địa chỉ Xã Suối Rao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Xuân Sơn, TP.HCM).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 6 ; Tờ bản đồ số: 105;
- Địa chỉ: Xã Suối Rao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nay là Xã Xuân Sơn, TP.HCM).
- Diện tích: 7.889,2 m2, (Bằng chữ: Bảy ngàn tám trăm tám mươi chín phẩy hai mét vuông).
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.
- Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2063
- Nguồn gốc sử dụng Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 353588, số vào sổ cấp GCN CS06721 do Sở Tài Nguyên Và Môi Trường Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 16/09/2022.
42. TSBĐ 42:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất 224, tờ bản đồ 29, địa chỉ Xã Phước Thạnh, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh (Nay là Xã Thái Mỹ, TP.HCM).
* Tài sản có đặc điểm như sau:
- Thửa đất số: 224; Tờ bản đồ số: 29
- Địa chỉ: Xã Phước Thạnh, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Nay là Xã Thái Mỹ, TP.HCM)
- Diện tích: 10436,4 m2, (bằng chữ: Mười nghìn bốn trăm ba mươi sáu phẩy bốn mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.
- Thời hạn sử dụng đất: 7170,5 m2 thời hạn là 2027; 984,9m2 thời hạn là 2051; 2281m2 thời hạn là 01/07/2071.
- Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
* Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số vào sổ cấp GCN: CH 03315 do Ủy Ban Nhân Dân Huyện Củ Chi cấp ngày 28/01/2015.
VietinBank CN 10 TP.HCM:
- Địa chỉ: 111-121 Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, TPHCM.
- Người liên hệ:
+ Ông Nguyễn Quốc Hưng - Chức vụ: TP. PGD Ngô Quyền - SĐT: 0917717751
+ Ông Huỳnh Ngọc Xuân Duy - Chức vụ: TP. Bán lẻ - SĐT: 0937698656
+ Bà Nguyễn Thị Thùy Nhân - Chức vụ: PP.Tổ chức tổng hợp - SĐT: 0932065354
+ Bà Nguyễn Thị Oanh - Chức vụ: CB. Tổ chức tổng hợp - SĐT: 0982732097
+ Ông Tsằn Ngọc Tuấn - Chức vụ: CB. Tổ chức tổng hợp - SĐT: 0384434567
+ Bà Nguyễn Thị Kim Ngân - Chức vụ: CB. Bán lẻ - SĐT: 0938186546;
(*)
-
VietinBank AMC thông báo xử lýNgày đăng tin: 25-06-2026 -
VietinBank AMC thông báo xử lýNgày đăng tin: 25-06-2026 -
VietinBank AMC thông báo xử lýNgày đăng tin: 24-06-2026 -
VietinBank AMC thông báo xử lýNgày đăng tin: 19-06-2026 -
VietinBank AMC thông báo xử lýNgày đăng tin: 19-06-2026