Vietinbank AMC

Ngày đăng tin: 21-11-2017
92 Quyền sử dụng đất tại các tỉnh Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu.
Tên tài sản :
Xử lý 92 Quyền sử dụng đất tại các tỉnh Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Hướng tài sản:
  • Vị trí tài sản:
  • Tình trạng pháp lý:

Chi tiết tài sản

. STT

SỐ SỔ

SỐ TỜ

SỐ THỬA

DIỆN TÍCH

LOẠI ĐẤT

ĐỊA CHỈ TÀI SẢN

Giá  bán đề xuất (trđ)

1

CA 296798

43

109

168.1

ODT

Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

580,000,000

2

CB 560532

8

163

508

ONT: 200-TCHN: 308

Xã Long An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

1,500,000,000

3

BU 549950

8

169

820.4

ONT; 150-TCLN: 670.4

Xã Long An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

4

BE 187055

14

63

2,071.00

ONT: 200-TCLN: 1871

Ấp Bến Sắn, Xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

5,700,000,000

5

BA 803353

14

62

1,578.00

ONT: 300-TCLN: 1278

Ấp Bến Sắn, Xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

6

BA 803351

14

47

2,751.00

ONT: 300-TCLN: 2451

Xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

7

BD 272129

47

99

968

TCLN

Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

950,000,000

8

 CC 870572

47

356

1,392.00

ONT: 170-TCLN: 1222

Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

2,950,000,000

9

 BB 933342

59

29

2,943.00

TCLN

Ấp 5, Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

4,600,000,000

10

BB 933338

59

16

1,591.00

TCLN

Ấp 5, Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

11

BB 933268

58

96

2,311.00

ONT:300-TCLN: 2011

Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

1,850,000,000

12

BC 928217

15

70

1,234.00

ONT: 300-TCLN: 934

Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

1,700,000,000

13

 BT 279713

22

161

1,432.00

ONT: 300-TCLN: 1132

Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

2,600,000,000

14

BA 803806

27

225

1,338.00

ONT: 300-TCLN: 1038

Ấp 3, Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

2,500,000,000

15

 BE 180894

36

47

1,082.00

ONT: 100-TCLN: 982

Xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

1,250,000,000

16

CB 981271

68

136

2,520.00

ONT: 75-TCHN: 2445

Xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

3,000,000,000

17

BS 279187

22

28

266.1

ODT

Phường Phước Nguyên, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

4,000,000,000

18

BO 637707

28

58

405.7

ODT: 400- Đất trồng lúa:: 5.7

Phường Phước Nguyên, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

9,000,000,000

19

BO 637708

31

22

187.6

OĐT: 150- Đất trồng

lúa: 37.6

Phường Phước Nguyên, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

20

BO 637709

31

10

1,931.00

OĐT: 1200-Đất trồng

lúa: 731

Phường Phước Nguyên, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

21

AH 573485

29

16

50,093.80

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

4,620,000,000

22

BN 981413

29

5,6,7,8,9,10,11

112,465.40

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

9,450,000,000

23

 BA 297296

29

15

62,968.20

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

5,740,000,000

24

AP 836405

32

9

29,911.60

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3,060,000,000

25

AP 836404

32

7

29,546.20

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3,020,000,000

26

BB 218071

33

2

57,013.00

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

5,250,000,000

27

AD 826631

21

364

65,413.10

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

5,960,000,000

28

BH 447527

32

41

 25620,1

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Long Hương, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

2,620,000,000

29

BH 447526

32

42

 25231,1

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Long Hương, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

2,580,000,000

30

BH 447525

32

43

 25133,1

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Long Hương, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

2,570,000,000

31

 BB 218072

33

42

24,283.20

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

2,480,000,000

32

BA 297050

33

16

45,214.60

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

4,160,000,000

33

AP 836403

32

6

29,583.00

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3,020,000,000

34

BO 637710

31

691

413.4

ODT: 250 - Đất trồng

lúa: 163.4

Phường Phước Nguyên, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

1,770,000,000

35

BH 447853

26

45

30,000.00

NUOI TRONG THUY SAN

 Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

307,000,000

36

AP 836402

32

8

29,890.00

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3,050,000,000

37

AP 836363

33

3,4,5

25,610.60

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

2,620,000,000

38

AG 103645

29

12

93,155.40

NUOI TRONG THUY SAN

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

7,850,000,000

39

 BE 105490

60

62

2,567.00

ONT: 300-TCLN: 2267

Xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

2,500,000,000

40

BE 167118

61

109

2,366.00

ONT: 300-TCHN; 140; TCLN: 1926

Xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

2,450,000,000

41

CB 427403

99

70

2,205.00

ONT: 300-TCLN: 1905

Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

950,000,000

42

CC 724065

61

88

1,854.00

ONT; 300-TCLN: 1151; LN: 403

Xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

2,450,000,000

43

BK 519432

68

249

3,249.00

ONT:180-TCHN: 3069

Xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

3,230,000,000

44

BU 619648

24

48

1,924.00

ONT: 300-TCLN: 1624

Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

1,500,000,000

45

BE 189050

95

286

531

TCLN

Ấp Bàu Bông, Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

600,000,000

46

BE 189051

95

285

250

ONT

Ấp Bàu Bông, Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

47

 BA 033577

100

286

1,000.00

ONT: 100-TCLN: 900

Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

900,000,000

48

BH 386778

89

119

2,024.00

ONT: 200-TCLN: 1824

Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

1,500,000,000

49

 BP 002104

101

54

1,169.00

ONT: 50-TCLN: 1119

Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

950,000,000

50

BV 330147

4

308

2,240.00

ONT: 250-TCLN: 1990

Xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

7,300,000,000

51

 BV 330121

4

309

3,474.00

ONT: 250-TCLN: 3224

Xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

52

BV 071578

4

67

2,894.00

ONT: 150-TCLN: 2744

Xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

53

BH 293956

61

27

2,712.00

ONT: 300-TCLN: 2412

Xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

1,600,000,000

54

BA 033641

28

106

3,880.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

4,000,000,000

55

CB 959751

28

211

2,511.00

ONT: 100

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

TCLN: 2411

56

 CB 959750

28

213

1,234.00

ONT: 100-CLN: 1134

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

57

CB 959752

28

212

2,510.00

ONT: 100-TCLN: 2410

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

58

BA 007366

30

261

5,482.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

 

 

 

4,100,000,000

59

BE 162335

30

379

948

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

60

BE 162334

30

378

1,395.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

61

BE 162337

30

377

1,068.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

62

BE 162338

30

376

1,372.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

63

BA 007541

41

27

1,798.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

2,600,000,000

64

BA 007539

41

42

2,544.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

65

BA 007540

41

26

2,223.00

ONT: 300-TCLN: 1923

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

66

BB 933155

42

50

2,637.00

ONT: 300-CLN: 2337

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

6,700,000,000

67

BA 804205

42

86

3,697.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

68

BA 804204

42

106

1,341.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

69

 BA 804202

42

92

788

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

70

BB 933154

42

51

3,968.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

71

 BA 804206

42

87

1,060.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

72

BA 804203

42

105

3,331.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

73

BH 420658

48

109

962

TCLN

Ấp Bến Ngự, Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

5,600,000,000

74

BH 420657

48

110

5,908.00

ONT; 300-TCLN: 5608

Ấp Bến Ngự, Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

75

BA 081321

48

153

5,299.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

76

BA 057846

48

124

2,491.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

77

BA 007851

49

106

3,946.00

TCLN

Xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

1,300,000,000

78

CA 769482

18

25

1,688.00

ONT: 200 -TCHN: 1488

Xã Châu Pha, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

1,700,000,000

79

BX 350658

14

1864

160

ODT: 50 -TCLN: 110

Thị Trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

260,000,000

80

AM 108692

24

1088

904.7

ONT: 100 -TCLN: 804.7

Xã Hòa Long, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

900,000,000

81

CA 436488

24

296

1,194.80

ONT: 100 -TCLN: 1,094.8

Xã Hòa Long, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

1,200,000,000

82

 BX 453810

34

772

3,805.00

ONT: 150-TCHN: 3.655

Xã Châu Pha, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

1,500,000,000

83

BX 453809

34

418

3,807.10

ONT: 150 -TCHN: 3,657.1

Xã Châu Pha, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

1,500,000,000

84

BS 466929

9

244

312.2

ODT: 100 -TCLN; 212.2

Phường Kim Dinh, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

650,000,000

85

BB 218981

37

610

510

ONT: 400 -TCLN: 110

Xã Long Phước, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

1,450,000,000

86

BV 930727

26

191

77.5

TCHN

Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, Bà Rịa – Vũng Tàu.

1,500,000,000

87

BV 930728

26

162

694.1

ODT: 300 -TCHN: 394.1

Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, Bà Rịa – Vũng Tàu.

88

BB 426306

8

1422

376.3

ODT: 300-TCHN: 76.3

Thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

650,000,000

89

CA 366565

14

520

121.7

ODT: 60 -TCLN: 61.7

Phường Long Hương, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

550,000,000

90

BH 350595

28

602

127.2

ODT: 100 -TCLN: 27.2

Phường Long Toàn,  thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

480,000,000

91

BK 280710

29

49

1,242.00

ONT: 250-TCLN: 992

Xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

1,250,000,000

92

 CB 920468

19

97

528.7

ONT: 300-TCHN: 228,7

Ấp Cẩm Tân, Xã Xuân Tân, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

1,650,000,000

Khách hàng có nhu cầu xin liên hệ và nhận thông báo chi tiết tại:
Nguyễn Quân Hải - VietinBank AMC
Số 76 Nguyễn Văn Cừ, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP.HCM.
ĐT: (028) 3920 2020; Website: VietinBankAMC.vn;
Loading ...
Ý KIẾN / BẠN MUỐN MUA TÀI SẢN NÀY ?
(*)
(*)


(*)
TÀI SẢN XỬ LÝ CÙNG LOẠI
TÌM KIẾM TÀI SẢN